THÁI LAN - CAMPUCHIA - SINGAPORE MALAYSIA INDONESIA Gọi ngay 0911.46.33.89 hay 0982.55.22.90 NGUYỄN THANH TÂM
Theo như danh sách mà Tổng Cục Thống Kê của Việt Nam đưa ra, thì Tâm Pacific đang nhìn thấy Việt Nam chúng ta đang có rất nhiều dân tộc, và làm thế nào để thống kê ở mỗi dân tộc có bao nhiêu tên gọi khác nhau bây giờ nhỉ ? Thật không thể nào nắm rõ các nguồn thông tin, nếu như bạn bị lạc lối trong kiến thức của mình về dân tộc Việt Nam. Đôi khi một bảng thống kê bên dưới đây, sẽ giúp ích được gì đó cho bạn thì sao nào ? Vậy thì cùng anh Tâm Pacific www.tampacific.com tham khảo bảng danh mục các dân tộc của đất nước Việt Nam ngay bây giờ nhé.

Danh mục các dân tộc Việt Nam của Tổng Cục Thống Kê
Danh mục các dân tộc Việt Nam của Tổng Cục Thống Kê
Hiện nay, Việt Nam chúng ta đang có 54 dân tộc và 1 nhóm các người nước ngoài, đang sống trên lãnh thổ quốc gia Việt Nam. Và chiếu theo quyết định số 421 vào ngày 2/3/1979 của Tổng Cục Thống Kê Việt Nam, thì anh Tâm Pacific nhìn thấy, tính tới thời điểm 0 giờ của ngày 1/4/2009 thì Việt Nam chúng ta đang có 85.846.997 người dân, bao gồm rất nhiều dân tộc khác nhau. Và chính vì thế, mà 54 dân tộc đang sống trên lãnh thổ Việt Nam, đều được chia theo nhiều ngôn ngữ khác nhau, và bạn sẽ nhìn thấy, ở mỗi dân tộc hiện nay đều có nhiều tên gọi khác nhau, cũng có thể là trùng nhau nữa đấy nhé.

Tên
Tên gọi khác
1
Kinh
Việt
2
Tày
Thổ, Ngạn, Phén, Thù Lao, Pa Dí, Tày Khao
3
Thái
Tày Đăm, Tày Mười, Tày Thanh, Mán Thanh, Hàng Bông, Tày Mường, Pa Thay, Thổ Đà Bắc
4
Hoa
Hán, Triều Châu, Phúc Kiến, Quảng Đông, Hải Nam, Hạ, Xạ Phạng
5
Khơ-me
Cur, Cul, Cu, Thổ, Việt gốc Miên, Krôm
6
Mường
Mol, Mual, Mọi, Mọi Bi, Ao Tá, Ậu Tá
7
Nùng
Xuồng, Giang, Nùng An, Phàn Sinh, Nùng Cháo, Nùng Lòi, Quý Rim, Khèn Lài
8
HMông
Mèo, Hoa, Mèo Xanh, Mèo Đỏ, Mèo Đen, Ná Mẻo, Mán Trắng
9
Dao
Mán, Động, Trại, Xá, Dìu, Miên, Kiềm, Miền, Quần Trắng, Dao Đỏ, Quần Chẹt, Lô Giang, Dao Tiền, Thanh Y, Lan Tẻn, Đại Bản, Tiểu Bản, Cóc Ngáng, Cóc Mùn, Sơn Đầu
10
Gia-rai
Giơ-rai, Tơ-buăn, Chơ-rai, Hơ-bau, Hđrung, Chor
11
Ngái
Xín, Lê, Đản, Khách Gia
12
Ê-đê
Ra-đê, Đê, Kpạ, A-đham, Krung, Ktul, Đliê Ruê, Blô, Epan, Mđhur, Bih
13
Ba na
Giơ-lar. Tơ-lô, Giơ-lâng, Y-lăng, Rơ-ngao, Krem, Roh, ConKđe, A-la Công, Kpăng Công, Bơ-nâm
14
Xơ-Đăng
Xơ-teng, Hđang, Tơ-đra, Mơ-nâm, Ha-lăng, Ca-dong, Kmrâng, ConLan, Bri-la, Tang
15
Sán Chay
Cao Lan, Sán Chỉ, Mán Cao Lan, Hờn Bạn, Sơn Tử
16
Cơ-ho
Xrê, Nốp, Tu-lốp, Cơ-don, Chil, Lat, Lach, Trinh
17
Chăm
Chàm, Chiêm Thành, Hroi
18
Sán Dìu
Sán Dẻo, Trại, Trại Đất, Mán, Quần Cộc
19
Hrê
Chăm Rê, Chom, Krẹ Luỹ
20
Mnông
Pnông, Nông, Pré, Bu-đâng, ĐiPri, Biat, Gar, Rơ-lam, Chil
21
Ra-glai
Ra-clây, Rai, Noang, La-oang
22
Xtiêng
Xa-điêng
23
Bru-Vân Kiều
Bru, Vân Kiều, Măng Coong, Tri Khùa
24
Thổ
Kẹo, Mọn, Cuối, Họ, Đan Lai, Ly Hà, Tày Pọng, Con Kha, Xá Lá Vàng
25
Giáy
Nhắng, Dẩng, Pầu Thìn Nu Nà, Cùi Chu, Xa
26
Cơ-tu
Ca-tu, Cao, Hạ, Phương, Ca-tang
27
Gié Triêng
Đgiéh, Tareb, Giang Rẫy Pin, Triêng, Treng, Ta-riêng, Ve, Veh, La-ve, Ca-tang
28
Mạ
Châu Mạ, Mạ Ngăn, Mạ Xóp, Mạ Tô, Mạ Krung
29
Khơ-mú
Xá Cẩu, Mứn Xen, Pu Thênh, Tềnh, Tày Hay
30
Co
Cor, Col, Cùa, Trầu
31
Tà-ôi
Tôi-ôi, Pa-co, Pa-hi, Ba-hi
32
Chơ-ro
Dơ-ro, Châu-ro
33
Kháng
Xá Khao, Xá Súa, Xá Dón, Xá Dẩng, Xá Hốc, Xá Ái, Xá Bung, Quảng Lâm
34
Xinh-mun
Puộc, Pụa
35
Hà Nhì
U Ni, Xá U Ni
36
Chu ru
Chơ-ru, Chu
37
Lào
Là Bốc, Lào Nọi
38
La Chí
Cù Tê, La Quả
39
La Ha
Xá Khao, Khlá Phlạo
40
Phù Lá
Bồ Khô Pạ, Mu Di Pạ Xá, Phó, Phổ, Va Xơ
41
La Hủ
Lao, Pu Đang, Khù Xung, Cò Xung, Khả Quy
42
Lự
Lừ, Nhuồn, Duôn
43
Lô Lô
Mun Di
44
Chứt
Sách, Máy, Rục, Mã-liêng, A-rem, Tu vang, Pa-leng, Xơ-Lang, Tơ-hung, Chà-củi, Tắc-củi, U-mo, Xá Lá Vàng
45
Mảng
Mảng Ư, Xá Lá Vàng
46
Pà Thẻn
Pà Hưng, Tống
47
Co Lao

48
Cống
Xắm Khống, Mấng Nhé, Xá Xeng
49
Bố Y
Chủng Chá, Trọng Gia, Tu Di, Tu Din
50
Si La
Cù Dề Xừ, Khả pẻ
51
Pu Péo
Ka Pèo, Pen Ti Lô Lô
52
Brâu
Brao
53
Ơ Đu
Tày Hạt
54
Rơ măm

55
Người nước ngoài

99
Không rõ


Bảng thông tin trên, được trích từ website của Tổng Cục Thống Kê Việt Nam. Nếu xác nhận thông tin qua Tổng Điều Tra Dân Số của năm 2009, thì bảng bên dưới đây, thể hiện rõ ở mỗi dân tộc hiện nay, đang có bao nhiêu người, và ước tỉnh tổng dân số của Việt Nam hiện nay là bao nhiêu luôn, rất cụ thể từ wikipedia hiện nay. Tuy nhiên, so với thời điểm hiện tại, tức là năm 2017 thì Tâm Pacific chưa có nguồn thông tin về tổng mật độ dân số của các dân tộc đang sống tại lãnh thổ Việt Nam cho bạn tham khảo. Nhìn chung, chỉ tham khảo từ bảng dữ liệu cũ mà thôi ...

Nhóm
Dân tộc
Dân số
Tên gọi khác
 Việt Nam
Tổng
91.700.000
Ước tính dân số 07/2016
 Việt Nam
Tổng
90.493.352
Số liệu dân số 04/2014
 Việt Nam
Tổng
85.846.997
Điều tra 04/2009, trong đó có tính cả hai.134 người thành phần khác
1. Nhóm Việt - Mường (ngữ hệ Nam Á) (Vietic)
Kinh
73.594.427
Việt
Chứt
6.022
Xá La Vàng, Chà Củi, Tắc Củi, Mày, Sách, Mã Liềng, Rục
Mường
1.268.963
Mol, Mual
Thổ
74.458
Kẹo, Mọn, Họ, Cuối, Đan Lai, Ly Hà, Tày Poọng
2. Nhóm Tày - Thái (Tai–Kadai)
Bố Y
2.273
(Bouyei) Chủng Chá, Trung Gia, Pầu Y, Pủ Dí
Giáy
58.617
(Bouyei) Nhắng, Giắng, Sa Nhân, Pấu Thỉn, Chủng Chá, Pu Năm
Lào
14.928
Lào Bốc, Lào Nọi
Lự
5.601
Lừ, Duôn, Nhuồn
Nùng
968.8

Sán Chay
169.41
Mán, Cao Lan - Sán Chỉ, Hờn Bạn, Hờn Chùng, Sơn Tử
Tày
1.626.392
Thổ
Thái
1.550.423
Táy
3. Nhóm Kadai (Kra)
Cờ Lao
2.636
(Gelao)
La Chí
13.158
(Lachi) Thổ Đen, Cù Tê, Xá, La Ti, Mán Chí
La Ha
8.177
Xá Khao, Xá Cha, Xá La Nga
Pu Péo
687
(Qabiao, Pubiao) Ka Bẻo, Pen Ti Lô Lô, La Quả, Mán
4. Nhóm Môn – Khmer (ngữ hệ Nam Á) (Austroasiatic)
Ba Na
227.716
(Bahnar) Bơ Nâm, Roh, Kon Kde, Ala Công, Kpang Công
Brâu
397
Brao
Bru - Vân Kiều
74.506
(Bru) Bru, Vân Kiều, Ma Coong, Khùa, Trì
Chơ Ro
26.855
Châu Ro, Dơ Ro
Co
33.817
(Cor) Trầu, Cùa, Col
Cơ Ho
166.112
(Koho)
Cơ Tu
61.588
(Katu) Ca Tu, Ca Tang, Cao, Hạ
Giẻ Triêng
50.962
Giang Rẫy, Brila, Cà Tang, Doãn
Hrê
127.42
(H're) Chăm Rê, Thạch Bích
Kháng
13.84
Xá Khao, Xá Đón, Xá Tú Lăng
Khơ Me
1.260.640
Khmer
Khơ Mú
72.929
(Khmu) Xá Cẩu, Pu Thênh, Tày Hạy, Việt Cang, Khá Klậu, Tênh
Mạ
41.405

Mảng
3.7
Mảng Ư, Xá Lá Vàng, Niễng O, Xa Mãng, Xá Cang Lai
M’Nông
102.741
(Mnong)
Ơ Đu
376
Tày Hạt
Rơ Măm
436

Tà Ôi
43.886
(Ta Oi) Tôi Ôi, Ta Hoi, Ta Ôih, Tà Uất, A tuất, Pa Cô
Xinh Mun
23.278
Puộc, Pụa, Xá.
Xơ Đăng
169.501
(Sedang) Kmrâng, H'Đang, Con Lan, Brila, Ca Dong, Tơ-dra
X’Tiêng
85.436
(Stieng) Xa Điêng, Tà Mun
5. Nhóm H'Mông - Dao (Hmong–Mien)
Dao
751.067
(Yao) Mán, Động, Trại, Dìu, Miến, Kiêm, Kìm Mùn
H’Mông
1.068.189
(Hmong) Mông, Mèo, Mẹo, Mán, Miêu Tộc
Pà Thẻn
6.811
Pà Hưng, Mán Pa Teng, Tống
6. Nhóm Nam đảo (Malayo-Polynesia)
Chăm
161.729
Chiêm Thành, Chăm Pa, Hời, Chàm
Chu Ru
19.314
Chơ Ru, Kru
Ê Đê
331.194
(Rhade) Ra đê
Gia Rai
411.275
(Jarai) Chơ Rai
Ra Glai
122.245
(Roglai) O Rang, Glai, Rô Glai, Radlai
7. Nhóm Hán (Sinitic)
Hoa
823.071
(Overseas Chinese) Tiều, Hán
Ngái
1.035
(Hakka Chinese) Sán Ngái
Sán Dìu
146.821
Trại, Trại Đát, Sán Rợ, Mán quần cộc, Mán váy xẻ
8. Nhóm Tạng-Miến (Tibeto-Burma)
Cống
2.029
(Phunoi)
Hà Nhì
21.725
(Hani) U Ní, Xá U Ní, Hà Nhì Già
La Hủ
9.651
(Lahu)
Lô Lô
4.541
(Yi) Mùn Di, Ô Man, Lu Lọc Màn, Di, Qua La, La La, Ma Di
Phù Lá
10.944
Phú Lá (Xá Phó)
Si La
709
Cú Đề Xừ

Ngoài ra, còn có một số dân tộc khác, mà Tâm Pacific không thấy được liệt kê trong 54 dân tộc Việt Nam nữa đó chứ, ví dụ như dân tộc người Pa Kô, dân tộc người Nguồn, dân tộc người Arem, dân tocọ người Tà Mun, ... Hầu hết, nhìn vào bảng thống kê trên, bạn nhận thấy đa phần là dân tộc Kinh chiếm đa số, và sinh sống khắp các vùng lãnh thổ tại Việt Nam, và sống chủ yếu ở các vùng đồng bằng và tại các khu đô thị lớn nhỏ, hay tại các hải đảo ở Việt Nam, còn nhóm dân tộc thiểu số thì sống tại vùng miền núi hay trung du Việt Nam. Nhìn chung, bạn đã nắm bắt được các thông tin số liệu gì ? Từ các bảng thống kê của các năm về trước bên trên nhỉ ? Có giúp ích gì được cho bạn trong lúc này không nhỉ ? Nếu được, bạn có thể đóng góp ý kiến vào bên dưới đây, để Tâm Pacific có thể bổ sung thêm các thông tin hữu ích về sau nữa nhé. Xin chân thành cảm ơn bạn !!!

Các tìm kiếm liên quan đến dan toc viet nam

  • dân tộc thiểu số gồm những dân tộc nào
  • danh sách các dân tộc việt nam
  • 56 dan toc viet nam
  • tên 54 dân tộc trên đất nước việt nam
  • dân tộc kinh
  • các dân tộc thiểu số ở miền bắc
  • dân tộc ít người nhất việt nam
  • hình ảnh các dân tộc việt nam
  • dan toc viet nam www.tampacific.com
  • tong cuc thong ke tampacific.com


DMCA.com Protection Status
Links topic : http://www.tampacific.com/2017/12/danh-muc-cac-dan-toc-viet-nam-cua-tong-cuc-thong-ke.html
- -
CHUYÊN MỤC

Loading...
  • Google Comment (0)
  • Facebook Comment ()